
Thông số sản phẩm
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | NB7 |
| Loại sản phẩm | Aptomat tép |
| Điện áp làm việc định mức Ue | AC 230V/400V đối với 1P; AC 400V đối với 2P, 3P và 4P |
| Dòng điện định mức In | 1A, 2A, 3A, 4A, 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32A, 40A, 50A, 63A |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 500V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 4kV |
| Tần số định mức | 50Hz |
| Số cực | 1P, 2P, 3P, 4P |
| Đặc tính tác động tức thời | B, C, D |
| Độ bền cơ học | 10.000 chu kỳ thao tác |
| Độ bền điện | 4.000 chu kỳ thao tác |
| Cấp ô nhiễm | 2 |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Cấp lắp đặt | II, III |
| Phương thức đấu nối | Đấu nối bằng kẹp vít |
| Mô-men siết | 2,0N·m |
| Tiêu chuẩn áp dụng | GB/T 10963.1, IEC 60898-1 |
| Chứng nhận | CCC |
Khả năng cắt ngắn mạch định mức
| Dòng điện định mức In | Đặc tính tác động | Số cực | Điện áp định mức Ue | Khả năng cắt ngắn mạch định mức Icn |
|---|---|---|---|---|
| 1A–40A | B, C | 1P | 230V/400V | 6.000A |
| 1A–40A | B, C | 2P, 3P, 4P | 400V | 6.000A |
| 50A, 63A | B, C | 1P | 230V/400V | 4.500A |
| 50A, 63A | B, C | 2P, 3P, 4P | 400V | 4.500A |
| 1A–63A | D | 1P | 230V/400V | 4.500A |
| 1A–63A | D | 2P, 3P, 4P | 400V | 4.500A |
Đặc tính bảo vệ quá dòng
| Hạng mục thử nghiệm | Đặc tính tác động | Dòng thử nghiệm | Điều kiện ban đầu | Thời gian hoặc điều kiện vận hành quy định | Kết quả mong đợi |
|---|---|---|---|---|---|
| Thử nghiệm không tác động quy ước | B, C, D | 1,13In | Trạng thái nguội | t ≥ 1 giờ | Không tác động |
| Thử nghiệm tác động quy ước | B, C, D | 1,45In | Ngay sau thử nghiệm trước đó | t < 1 giờ | Tác động |
| Thử nghiệm tác động quá tải | B, C, D | 2,55In | Trạng thái nguội | 1 giây < t < 60 giây đối với In ≤ 32A; 1 giây < t < 120 giây đối với In > 32A | Tác động |
| Giới hạn dưới tác động tức thời | B | 3In | Trạng thái nguội | t ≤ 0,1 giây | Không tác động |
| Giới hạn dưới tác động tức thời | C | 5In | Trạng thái nguội | t ≤ 0,1 giây | Không tác động |
| Giới hạn dưới tác động tức thời | D | 10In | Trạng thái nguội | t ≤ 0,1 giây | Không tác động |
| Giới hạn trên tác động tức thời | B | 5In | Trạng thái nguội | t < 0,1 giây | Tác động |
| Giới hạn trên tác động tức thời | C | 10In | Trạng thái nguội | t < 0,1 giây | Tác động |
| Giới hạn trên tác động tức thời | D | 16In | Trạng thái nguội | t < 0,1 giây | Tác động |
Tiết diện dây dẫn khuyến nghị
| Dòng điện định mức In | Tiết diện dây đồng khuyến nghị |
|---|---|
| 1A–6A | 1mm² |
| 10A | 1,5mm² |
| 16A, 20A | 2,5mm² |
| 25A | 4mm² |
| 32A | 6mm² |
| 40A, 50A | 10mm² |
| 63A | 16mm² |
> Tiết diện dây dẫn khuyến nghị và dữ liệu lựa chọn sản phẩm chỉ dùng để tham khảo. Việc lựa chọn cuối cùng cần dựa trên phương thức lắp đặt, nhiệt độ môi trường, đặc tính phụ tải và các quy định điện hiện hành.
Tổng quan sản phẩm
The NB7 series miniature circuit breaker is designed for use in AC 50Hz low-voltage distribution systems with a rated operational voltage of AC 230V or AC 400V and a rated current range from 1A to 63A. It protects circuits and electrical equipment against overload and short-circuit faults by automatically interrupting the current when abnormal operating conditions occur. Under normal conditions, the NB7 can also be used for infrequent switching of electrical circuits. During circuit or equipment maintenance, it may serve as an isolating device for disconnecting the power supply. The product is available in 1P, 2P, 3P and 4P configurations and provides B, C and D instantaneous tripping characteristics. The appropriate version can be selected according to the circuit type, load characteristics and starting current. The rated insulation voltage is 500V, and the rated impulse withstand voltage is 4kV. The circuit breaker has pollution degree 2, an IP20 protection rating and installation categories II and III. Mechanical endurance is 10,000 operating cycles, while electrical endurance is 4,000 operating cycles. The rated short-circuit breaking capacity varies according to the rated current and tripping characteristic. B- and C-curve products rated from 1A to 40A have a rated short-circuit breaking capacity of 6,000A. B- and C-curve products rated at 50A and 63A, as well as D-curve products rated from 1A to 63A, have a rated short-circuit breaking capacity of 4,500A. The NB7 series complies with GB/T 10963.1 and IEC 60898-1 and is CCC certified. It is suitable for industrial facilities, commercial buildings, high-rise buildings and residential distribution systems.
Cần hỗ trợ?
Gửi mã sản phẩm hoặc danh sách mua hàng. Chúng tôi sẽ kiểm tra giá và tình trạng hàng.